Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa hai hoặc nhiều bên về việc cùng nhau hợp tác thực hiện một công việc, dự án hoặc hoạt động kinh doanh nhất định, không thành lập pháp nhân mới, nhằm chia sẻ lợi ích và/hoặc rủi ro theo nội dung đã thống nhất. Cùng HDDT giải đáp những thông tin ngay dưới đây nhé.

1. Đặc điểm chính của hợp đồng hợp tác
- Không tạo ra doanh nghiệp/pháp nhân mới
- Các bên tự chịu trách nhiệm trong phạm vi cam kết
- Có thể hợp tác ngắn hạn hoặc dài hạn
- Lợi nhuận, chi phí, rủi ro được phân chia theo thỏa thuận
- Có thể ký bằng văn bản giấy hoặc hợp đồng điện tử (phù hợp xu hướng bạn đang quan tâm)
2. Lưu ý khi ký hợp đồng hợp tác
a. Xác định đúng bản chất hợp tác
- Có cùng làm – cùng hưởng lợi hay chỉ là thuê dịch vụ
- Nếu chỉ một bên làm, một bên trả tiền → không nên dùng hợp đồng hợp tác
b. Ghi rõ mục đích và phạm vi hợp tác
- Công việc cụ thể là gì?
- Phạm vi đến đâu?
- Tránh mô tả chung chung dễ gây tranh chấp
c. Quy định đóng góp của từng bên
- Tiền, tài sản, công sức, công nghệ, thương hiệu…
- Thời điểm và hình thức góp
- Trách nhiệm nếu không góp đủ hoặc góp chậm
d. Thỏa thuận cách chia lợi nhuận và chi phí
- Tỷ lệ chia (%), thời điểm chia
- Cách xử lý lỗ, chi phí phát sinh
- Ai chịu thuế, hóa đơn, nghĩa vụ tài chính
e. Làm rõ quyền và nghĩa vụ pháp lý
- Ai đứng tên ký hợp đồng với bên thứ ba?
- Ai chịu trách nhiệm khi có tranh chấp, vi phạm pháp luật?
g. Bổ sung điều khoản bảo mật và không cạnh tranh
- Bảo vệ dữ liệu, thông tin kinh doanh
- Hạn chế đối tác “tách ra làm riêng”
h. Quy định rõ chấm dứt và thanh lý hợp đồng
- Các trường hợp được chấm dứt
- Nghĩa vụ còn lại khi chấm dứt
- Bắt buộc lập biên bản thanh lý hợp đồng
i. Thống nhất cơ chế giải quyết tranh chấp
- Thương lượng → Hòa giải → Tòa án/Trọng tài
- Ghi rõ cơ quan có thẩm quyền
3. Hậu quả pháp lý của hợp đồng hợp tác
Hậu quả pháp lý của hợp đồng hợp tác phụ thuộc vào tình trạng pháp lý của hợp đồng (còn hiệu lực, bị vi phạm, chấm dứt hay vô hiệu). Dưới đây là phân tích đúng luật – dễ dùng cho tư vấn và bài viết pháp lý.

a. Khi hợp đồng hợp tác có hiệu lực
- Phát sinh quyền và nghĩa vụ ràng buộc giữa các bên
- Các bên phải:
- Thực hiện đúng nội dung hợp tác
- Góp vốn/công sức theo cam kết
- Chia lợi nhuận, chi phí, rủi ro theo thỏa thuận
- Vi phạm nghĩa vụ → phải bồi thường, phạt vi phạm (nếu có thỏa thuận)
b. Khi hợp đồng hợp tác bị vi phạm
- Bên vi phạm phải:
- Tiếp tục thực hiện nghĩa vụ (nếu còn khả thi)
- Bồi thường thiệt hại
- Chịu phạt vi phạm (nếu hợp đồng có quy định)
- Bên bị vi phạm có quyền:
- Yêu cầu khắc phục
- Tạm ngừng, chấm dứt hợp đồng
- Khởi kiện yêu cầu giải quyết tranh chấp
c. Khi hợp đồng hợp tác chấm dứt
- Hợp đồng không còn được tiếp tục thực hiện
- Các bên phải:
- Thanh toán các nghĩa vụ còn tồn tại
- Hoàn tất thanh lý hợp đồng hợp tác
- Quyền, nghĩa vụ phát sinh trước thời điểm chấm dứt vẫn có hiệu lực
d. Khi hợp đồng hợp tác bị tuyên vô hiệu
(Áp dụng Điều 131 Bộ luật Dân sự 2015)
- Hợp đồng không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ
- Các bên phải:
- Hoàn trả cho nhau những gì đã nhận
- Khôi phục lại tình trạng ban đầu
- Bên có lỗi gây hợp đồng vô hiệu → bồi thường thiệt hại
- Phần vô hiệu không ảnh hưởng phần còn lại → vô hiệu từng phần
>>> xem thêm: hợp đồng lao động, ký hợp đồng online
4. Mẫu hợp đồng hợp tác sử dụng phổ biến
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———o0o———
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
Số: …/2026/HĐHT
Căn cứ:
- Bộ luật Dân sự 2015;
- Nhu cầu và sự thỏa thuận của các bên.
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, tại …, chúng tôi gồm:
BÊN A
- Tên đơn vị/cá nhân: …
- Địa chỉ: …
- MST/CCCD: …
- Đại diện: …
- Chức vụ (nếu có): …
BÊN B
- (Thông tin tương tự Bên A)
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng hợp tác với các điều khoản sau:
Điều 1. Mục đích và phạm vi hợp tác
Hai bên hợp tác nhằm: …
Phạm vi công việc: …
Điều 2. Hình thức và nội dung hợp tác
- Hình thức hợp tác: … (kinh doanh / dự án / phân phối / marketing…)
- Thời gian thực hiện: từ … đến …
Điều 3. Đóng góp của các bên
- Bên A đóng góp: … (tiền, tài sản, công sức, công nghệ…)
- Bên B đóng góp: …
Điều 4. Phân chia lợi nhuận và chi phí
- Lợi nhuận được phân chia theo tỷ lệ: …% – …%
- Chi phí phát sinh do: … chịu / phân bổ theo tỷ lệ …
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
Bên A: …
Bên B: …
Điều 6. Trách nhiệm và cam kết
- Các bên tự chịu trách nhiệm về nghĩa vụ pháp lý trong phạm vi hợp tác
- Không thành lập pháp nhân mới
Điều 7. Chấm dứt và thanh lý hợp đồng
Hợp đồng chấm dứt khi: …
Việc thanh lý được lập thành Biên bản thanh lý hợp đồng.
Điều 8. Giải quyết tranh chấp
Ưu tiên thương lượng; nếu không đạt được thì khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền.
Điều 9. Hiệu lực hợp đồng
- Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký
- Lập thành … bản, mỗi bên giữ … bản
- Có giá trị pháp lý như nhau (kể cả ký bằng chữ ký số/hợp đồng điện tử)
ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên)
Với những thông tin trên bạn hoàn toàn giải đáp những thông tin về hợp đồng hợp tác, nếu muốn biết thêm nhiều thông tin bổ ích hãy truy cập website: https://hopdongdientu.net.vn/ nhé. Chúc bạn thật nhiều sức khỏe và bình an trong cuộc sống.
Leave a Reply